Kích thước bên ngoài: Đường kính 30mm, Chiều cao 14,5mm Tần số làm việc: 860-960MHz/13,56MHz/125K/134,2K Điện áp làm việc: Nhiệt độ làm việc: -30 ℃ đến+85 ℃
- Tổng quan
- Thông số hiệu suất
- Tính năng sản phẩm
- Tài liệu liên quan
- Ứng dụng dự án
Nhãn tai điện tử tròn tần số cực cao BN7010 sử dụng vỏ vật liệu TPU, có đặc tính căng thẳng cao, kéo cao, độ bền và bảo vệ môi trường chống lão hóa, phù hợp với tất cả các loại hoạt động môi trường nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao. Được xây dựng trong UHFRFIDChip, có thể đáp ứng dữ liệu đọc từ xa. Bạn tự chọn kiểu logo và màu sản phẩm. Sản phẩm tiện lợi và bền bỉ, thường được sử dụng trong các hệ thống quản lý như lợn, cừu, bò......
|
Thông số sản phẩm Product parameters
|
| Mô hình/Model |
BN7010 |
| Loại/Type |
Thẻ tai động vật UHF Ear Tag |
|
Thông số vật lý Physical parameters
|
| Kích thước sản phẩm/Products size |
Đường kính 30mm Chiều cao 14,5mm |
| Vật liệu Antenna/Antenna Material |
PET |
| Màu sản phẩm/Product color |
Màu vàng/xanh lá cây (hoặc tùy chỉnh màu sắc khác) |
| Vật liệu đóng gói/Amount Material |
TPU |
| Số lượng/Quantity |
Nhãn tai: 400pcs/túi, 12bags/ctn, tức là 4800pcs/ctn (hoặc do khách hàng chỉ định) Bông tai stud: 500pcs/túi, 15 túi/ctn, tức là 7500pcs/ctn (hoặc theo chỉ định của khách hàng) |
| Trọng lượng/Weight |
Nhãn tai: 4,8 g/chiếc Bông tai stud: 2,4 g/chiếc |
|
Thông số môi trường Environmental parameters
|
| Nhiệt độ làm việc/Working temperature |
-30 ℃ đến+85 ℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ/Storage temperature |
-40 ℃ đến+125 ℃ |
|
Thông số hiệu suất Performance parameters
|
| Tần số hoạt động/Operating frequency |
860-960MHz/13.56Mhz/125K/134.2K |
| Tiêu chuẩn/Standard |
ISO18000-6C |
| Chip/IC |
Alien H3/F08/ICODE2/TK4100/EM4305 |
| Bộ nhớ/Memory |
H3: Bộ nhớ người dùng 512bit, Bộ nhớ EPC 96bit, Bộ nhớ TID 64bit |
| Chế độ làm việc/Working mode |
Đọc và viết Read/Write |
| Tuổi thọ/Data Retention |
>10 năm >10 years |
| Số lần đọc/Programming cycles |
100,000 |
| Khoảng cách đọc/Read distance |
Khoảng 2-300cm (phụ thuộc vào môi trường làm việc và mô hình đọc và viết) Approx2-300cm(depend on the work environment and reader) |
|
Ứng dụng Business Application
|
| Lĩnh vực ứng dụng/Application Field |
Nhãn tai động vật (như lợn, cừu, bò......) Animal ear tag ( pigs, sheep, cattle and etc.) |
● Với sức căng cao, kéo cao;
● Mạnh mẽ và dẻo dai, chống lão hóa;
● Vật liệu thân thiện với môi trường;
● Logo phong cách/màu sắc tự chọn.
Thẻ tai điện tử tròn tần số cực cao được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống quản lý thông tin như chăn nuôi gia súc, kiểm soát dịch bệnh và kiểm dịch thịt.