Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Công ty TNHH Công nghệ Shenyang Boonen
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

ybzhan>Sản phẩm

Công ty TNHH Công nghệ Shenyang Boonen

  • Thông tin E-mail

    wxy@rfboneng.com

  • Điện thoại

  • Địa chỉ

    Tầng 31 Hồn Hà Thiên Địa, phố Trường Bạch, quận Hòa Bình, Thẩm Dương

Liên hệ bây giờ

Thẻ tai điện tử tròn UHF

Có thể đàm phánCập nhật vào05/17
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ

Tổng quan

Kích thước bên ngoài: Đường kính 30mm, Chiều cao 14,5mm Tần số làm việc: 860-960MHz/13,56MHz/125K/134,2K Điện áp làm việc: Nhiệt độ làm việc: -30 ℃ đến+85 ℃

Chi tiết sản phẩm

  • Tổng quan
  • Thông số hiệu suất
  • Tính năng sản phẩm
  • Tài liệu liên quan
  • Ứng dụng dự án
Nhãn tai điện tử tròn tần số cực cao BN7010 sử dụng vỏ vật liệu TPU, có đặc tính căng thẳng cao, kéo cao, độ bền và bảo vệ môi trường chống lão hóa, phù hợp với tất cả các loại hoạt động môi trường nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao. Được xây dựng trong UHFRFIDChip, có thể đáp ứng dữ liệu đọc từ xa. Bạn tự chọn kiểu logo và màu sản phẩm. Sản phẩm tiện lợi và bền bỉ, thường được sử dụng trong các hệ thống quản lý như lợn, cừu, bò......
Thông số sản phẩm Product parameters
Mô hình/Model BN7010
Loại/Type Thẻ tai động vật UHF Ear Tag
Thông số vật lý Physical parameters
Kích thước sản phẩm/Products size Đường kính 30mm Chiều cao 14,5mm
Vật liệu Antenna/Antenna Material PET
Màu sản phẩm/Product color Màu vàng/xanh lá cây (hoặc tùy chỉnh màu sắc khác)
Vật liệu đóng gói/Amount Material TPU
Số lượng/Quantity Nhãn tai: 400pcs/túi, 12bags/ctn, tức là 4800pcs/ctn (hoặc do khách hàng chỉ định)
Bông tai stud: 500pcs/túi, 15 túi/ctn, tức là 7500pcs/ctn (hoặc theo chỉ định của khách hàng)
Trọng lượng/Weight Nhãn tai: 4,8 g/chiếc
Bông tai stud: 2,4 g/chiếc
Thông số môi trường Environmental parameters
Nhiệt độ làm việc/Working temperature -30 ℃ đến+85 ℃
Nhiệt độ lưu trữ/Storage temperature -40 ℃ đến+125 ℃
Thông số hiệu suất Performance parameters
Tần số hoạt động/Operating frequency 860-960MHz/13.56Mhz/125K/134.2K
Tiêu chuẩn/Standard ISO18000-6C
Chip/IC Alien H3/F08/ICODE2/TK4100/EM4305
Bộ nhớ/Memory H3: Bộ nhớ người dùng 512bit, Bộ nhớ EPC 96bit, Bộ nhớ TID 64bit
Chế độ làm việc/Working mode Đọc và viết
Read/Write
Tuổi thọ/Data Retention >10 năm
>10 years
Số lần đọc/Programming cycles 100,000
Khoảng cách đọc/Read distance Khoảng 2-300cm (phụ thuộc vào môi trường làm việc và mô hình đọc và viết)
Approx2-300cm(depend on the work environment and reader)
Ứng dụng Business Application
Lĩnh vực ứng dụng/Application Field Nhãn tai động vật (như lợn, cừu, bò......)
Animal ear tag ( pigs, sheep, cattle and etc.)

● Với sức căng cao, kéo cao;
● Mạnh mẽ và dẻo dai, chống lão hóa;
● Vật liệu thân thiện với môi trường;
● Logo phong cách/màu sắc tự chọn.
Thẻ tai điện tử tròn tần số cực cao được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống quản lý thông tin như chăn nuôi gia súc, kiểm soát dịch bệnh và kiểm dịch thịt.