-
Thông tin E-mail
info#shkkgg.com
-
Điện thoại
13371864393
-
Địa chỉ
Đường Cốc Dương Bắc, quận Tùng Giang, thành phố Thượng Hải
Công ty TNHH Thiết bị dụng cụ Guanhe (Thượng Hải)
info#shkkgg.com
13371864393
Đường Cốc Dương Bắc, quận Tùng Giang, thành phố Thượng Hải

I. Phương pháp phát hiện và các nguyên tố vi lượng có thể đo được của máy quang phổ hấp thụ nguyên tử:
1, Phương pháp ngọn lửa hấp thụ nguyên tử:
Mức PPM có thể được phát hiện bởi các yếu tố xác định bằng phương pháp ngọn lửa hấp thụ nguyên tử (không khí-acetylene).
Natri (Na), kali (K), magiê (Mg), canxi (Ca), crom (Cr), mangan (Mn), sắt (Fe), coban (Co), niken (Ni), bạch kim (Pt), vàng (Au), đồng (Cu), bạc (Ag), kẽm (Zn), cadmium (Cd), chì (Pb), bismuth (Bi), v.v.
2. Phương pháp hydro hấp thụ nguyên tử:
Phương pháp hydro hấp thụ nguyên tử có thể kiểm tra dấu vết các nguyên tố có điểm nóng chảy thấp (mức PPb). Xác định: asen (As), selen (Se), antimon (Sb), bismuth (Bi), chì (Pb), thiếc (Sn), Tellurium (Te), germanium (Ge), thủy ngân (Hg), v.v.
3. Phương pháp lò than chì hấp thụ nguyên tử:
Các yếu tố được phát hiện bằng phương pháp lò than chì hấp thụ nguyên tử, lượng mẫu nhỏ và độ nhạy cao (lớp PPb).
Bạc (Ag), nhôm (Al), asen (As), vàng (Au), bari (Ba), berili (Be), bismuth (Bi), canxi (Ca), cadmium (Cd), cerium (Ce), coban (Co), cesium (Cs), đồng (Cu), dysprosi (Dy), erbium (Er), europium (Eu), sắt (Fe), galli (Ga), holmi (Ho), indium (In), kali (K), lanthanum (La), lithium (Li), magiê (Mg), mangan (Mn), Mn Molybdenum (Mo), natri (Na), niken (Ni), bạch kim (Pt), osmium (Os), chì (Pb), palladium (Pd), pramium (Pr), hafni (Hf), rubidi (Rb), rhodium (Ph), ruthenium (Ru), antimon (Sb), scandium (Sc), phèn (Se), samarium (Sm), thiếc (Sn), zirconium (Zr), tellurium (Te), titan (Ti), selen (V), phèn Kẽm (Zn), Silicon (si), v.v.
II. Phạm vi ứng dụng của dụng cụ quang phổ hấp thụ nguyên tử:
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử được sử dụng rộng rãi trong các bệnh viện, dược phẩm, thép, vệ sinh và phòng chống dịch bệnh, công nghiệp luyện kim loại, địa chất địa khoáng, hóa chất, giám sát chất lượng nước, thực phẩm và sữa, giám sát môi trường, kiểm tra chất lượng, kiểm tra dược phẩm, nông nghiệp, đồ chơi, điện tử và các ngành công nghiệp khác để phân tích và thử nghiệm.
1. Bệnh viện: Bệnh viện Trung y thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Bệnh viện Trung y thành phố An Sơn, Bệnh viện Phòng chống bệnh nghề nghiệp thành phố An Sơn, Bệnh viện Tổng cục Khoáng vụ thành phố Hồ Xuân, Bệnh viện 105 Quân giải phóng thành phố Hợp Phì, Bệnh viện Nhân dân số 2 thành phố Sào Hồ...... Chủ yếu xác định nội dung của đồng, sắt, canxi, magiê, kẽm, selen, chì, asen, cadmium, natri và các yếu tố khác trong máu, nước tiểu, tóc.
2. Nhà máy dược phẩm: ví dụ như Công ty TNHH Dược phẩm Songhua Giang tỉnh Hắc Long Giang, Công ty Dược phẩm Sinh hóa Huarui thành phố Cáp Nhĩ Tân, Công ty TNHH Dược phẩm Đảo Trân Bảo thành phố Hổ Lâm, v.v. Chủ yếu đo lường hàm lượng chì, cadmium, asen, thủy ngân, đồng, canxi, magiê, kẽm trong các loại thuốc.
3. Ngành công nghiệp luyện kim: ví dụ như ngành công nghiệp molypden Huludashima Hongjing: phát hiện hàm lượng coban, mangan, vanadi, sắt, canxi, magiê, niken, natri trong sắt molypden cố định. Hà Nam LOCUN GROUP: Xác định đồng, sắt, kẽm, mãnh, chì, niken, bạc, bismuth, indi, antimon. Xưởng đúc kim loại màu Hengda tại cửa hàng ngói Đại Liên: Xác định hàm lượng nhôm, sắt, mangan, chì, đất, antimon, silicon, niken, thiếc, kẽm, v.v. trong thỏi đồng.
4. Đo hàm lượng chì, asen, thủy ngân, đồng, sắt, canxi, magiê, cadmium trong thực phẩm.
5. Đo hàm lượng asen, cadmium, crom, thủy ngân, chì, antimon, selen, bari, v.v. trong đồ chơi.
6. Đo hàm lượng boron, sắt, mangan, đồng, kẽm, chì, asen, thủy ngân, v.v. trong đất.
7. Đo hàm lượng chì, crom, cadmium, thủy ngân, bari, v.v., các nguyên tố độc hại trong thiết bị gia dụng và vật liệu điện tử.
8. Đo hàm lượng ion của kali, natri, magiê, nhôm, sắt, kẽm, đồng, chì, mangan, v.v. trong polyme ion.
9. Xác định các ion kim loại như đồng, kẽm, chì, cadmium, crôm hóa trị sáu, tổng crom, canxi, magiê, kali, natri, niken, mangan trong nước.
III. Thông số kỹ thuật:
1. Điều kiện làm việc
Yêu cầu nguồn điện: 220V (+5%~10%), 50/60 Hz; 5000VA。
Nhiệt độ môi trường:+15 ℃~+35 ℃.
Độ ẩm tương đối: 20~80%.
2. Chỉ số kỹ thuật
2.1 Hệ thống quang phổ
Đường lưới: 1800 dải/mm.
Phạm vi bước sóng: 190-900nm.
Băng thông phổ: 0.1, 0.2, 0.4, 1.0, 2.0nm Năm bánh răng tự động điều chỉnh.
Độ chính xác bước sóng: ± 0,15nm, Độ lặp lại bước sóng: ≤0,05nm.
Độ trôi cơ bản: tĩnh ± 0,002A/30 phút, động ± 0,004A/30 phút.
Nguồn sáng: tháp chuyển đổi tự động trên sáu đèn, tự động chuẩn trực.
Cung cấp năng lượng hiệu suất cao: Tích hợp nguồn điện cathode kép cho đèn hiệu suất cao.
2.2 Nguyên tử hóa ngọn lửa
Nồng độ đặc trưng (Cu): 0,015μg/mL/1%.
Giới hạn phát hiện (Cu): ≤0,002 μg/mL.
Độ chính xác: RSD ≤0,5%.
Đầu đốt: Đầu đốt titan kim loại.
Máy phun sương: Máy phun sương thủy tinh hiệu quả cao Wu.
Phòng phun sương: Phòng phun sương cho vật liệu polymer chống cháy nổ.
Hệ thống điều chỉnh: Máy tính hoàn toàn tự động điều khiển tháp gạch sáu đèn, chuẩn trực tự động, và tự động tối ưu hóa, tự động đánh lửa.
Bảo vệ an toàn: Với chức năng bảo vệ an toàn tự động, bảo vệ đường dẫn khí tự động chống ủ, báo động rò rỉ khí axetylen, hệ thống tắt tự động, xuất hiện tình trạng mất điện tự động bất thường.
Hiệu chỉnh nền: Hiệu chỉnh nền đèn Deuterium: Khả năng hiệu chỉnh ≥60 lần.
2.3 Xử lý dữ liệu
Phương pháp đo: Phương pháp ngọn lửa, phương pháp hydro
Phương pháp tính nồng độ: phương pháp đường cong tiêu chuẩn (đường cong 1-3 bậc), tự động phù hợp, phương pháp gia nhập tiêu chuẩn.
Số lần đo lặp lại: 1-99 lần, tính trung bình, đưa ra độ lệch chuẩn và độ lệch chuẩn tương đối.
In kết quả: in tham số, in kết quả dữ liệu, in đồ họa, có thể xuất tài liệu WORD, EXCEL.
Giao diện Trung Quốc đầy đủ, hoạt động đơn giản và thuận tiện, có thể xoay vị trí đèn bằng phần mềm vận hành, tự động đánh lửa.
Giao diện giao tiếp: Giao diện USB giữa máy tính và máy chủ.