-
Thông tin E-mail
hualite@hualite-valve.com
-
Điện thoại
13505771616
-
Địa chỉ
Số 156-158 đường Bắc Trấn Giang, Oubei, huyện Vĩnh Gia, tỉnh Chiết Giang
Chiết Giang Hualite Van Công ty TNHH
hualite@hualite-valve.com
13505771616
Số 156-158 đường Bắc Trấn Giang, Oubei, huyện Vĩnh Gia, tỉnh Chiết Giang

Cấu trúc của van cổng loại pít tông
Van cổng pit tông bao gồm thân van, nắp ca-pô, thân van, pít tông, tay áo hướng dẫn, vòng đệm, bánh xe tay và các bộ phận khác. Khi tay quay, thông qua thân van để lái pit tông trong hướng dẫn tay áo lên và xuống chuyển động qua lại, làm cho bề mặt côn nghiêng của đầu pit tông và bề mặt ghế van để hoàn thành chức năng mở và đóng van.
Trong van pít tông và vòng niêm phong thông qua sự phối hợp quá tải, bằng cách điều chỉnh lực trước của bu lông mặt bích, làm cho lực bên được tạo ra bởi vòng niêm phong nén và bề mặt lỗ trong thân van và vòng ngoài của pít tông để chống mài mòn cao vật liệu niêm phong mới không độc hại, vì vậy niêm phong đáng tin cậy, bền, từ đó nâng cao tuổi thọ của van.
Van cổng pít tông được thiết kế và sản xuất theo kích thước kết nối van cổng ban đầu. Do van cổng trong quá trình sử dụng xuất hiện rò rỉ bên ngoài, vòng đệm có độ phức tạp kém, tuổi thọ ngắn và những nhược điểm khác, van cổng pít tông này kết hợp các ưu điểm không rò rỉ của van pít tông và đặc điểm của van cổng mở và đóng nhanh và chịu nhiệt độ cao và áp suất cao, trở thành một loại van cổng pít tông không rò rỉ với cấu trúc mới lạ.
Đặc điểm kỹ thuật hiệu suất của van cổng loại pít tông
|
Vật liệu cơ thể |
Nhiệt độ áp dụng |
Phương tiện áp dụng |
Phạm vi áp suất |
|
Thép đúc |
≤250℃ |
Nước, hơi nước, dầu |
PNl.6-4.0MPa |
|
Đúc sắt |
≤180℃ |
Nước, hơi nước, dầu |
PNl.6 |
|
Thép không gỉ |
≤200℃ |
Axit nitric, axit axetic |
Phạm vi đường kính |
|
Molybdenum thép không gỉ |
≤200℃ |
Nitơ, hydro, urê, vv |
DNl 5-400mm |
Áp suất kiểm tra van cổng loại pit tông
|
Mục thử nghiệm |
Phương tiện thử nghiệm |
Áp suất thử nghiệm |
|
Kiểm tra áp suất |
Nước |
1.5PN |
|
Kiểm tra niêm phong áp suất cao |
Nước |
1.1PN |
|
Kiểm tra niêm phong khí áp suất thấp |
Chi |
0.5-O.7MPa |
|
Vật liệu cơ thể |
Nhiệt độ áp dụng |
Phương tiện áp dụng |
Phạm vi áp suất |
|
Thép đúc |
≤250℃ |
Nước, hơi nước, dầu |
PNl.6-4.0MPa |
|
Đúc sắt |
≤180℃ |
Nước, hơi nước, dầu |
PNl.6 |
|
Thép không gỉ |
≤200℃ |
Axit nitric, axit axetic |
Phạm vi đường kính |
|
Molybdenum thép không gỉ |
≤200℃ |
Nitơ, hydro, urê, vv |
DNl 5-400mm |
Áp suất kiểm tra van cổng loại pit tông
|
Mục thử nghiệm |
Phương tiện thử nghiệm |
Áp suất thử nghiệm |
|
Kiểm tra áp suất |
Nước |
1.5PN |
|
Kiểm tra niêm phong áp suất cao |
Nước |
1.1PN |
|
Kiểm tra niêm phong khí áp suất thấp |
Chi |
0.5-O.7MPa |