Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

C?ng ty TNHH Thi?t b? ???ng ?ng B?c Kinh Aerospace Taizhou
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

ybzhan>Sản phẩm
Danh mục sản phẩm

C?ng ty TNHH Thi?t b? ???ng ?ng B?c Kinh Aerospace Taizhou

  • Thông tin E-mail

    bjtz@flexibletz.com

  • Điện thoại

  • Địa chỉ

    S? 16 Nanong Road, Khu phát tri?n c?ng nghi?p ??i H?ng, B?c Kinh

Liên hệ bây giờ

Tiếp nhận kết nối ống kim loại

Có thể đàm phánCập nhật vào03/15
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ
Tổng quan
Tiếp nhận kết nối ống kim loại I, sử dụng sản phẩm, tính năng Kết nối tiếp nhận ở cả hai đầu của sản phẩm, kết nối với ống ghép nối, niêm phong đáng tin cậy, cấu trúc đơn giản, giá thấp
Chi tiết sản phẩm

Tiếp nhận kết nối ống kim loại

I. Sử dụng sản phẩm, tính năng


Cả hai đầu của sản phẩm tiếp nhận kết nối, mông và hàn với đường ống ghép nối, niêm phong đáng tin cậy, cấu trúc đơn giản và giá thấp.

II. Điều kiện làm việc áp dụng

Đường kính danh nghĩa: DN15 - DN600mm
Chiều dài sản phẩm: 200mm - 5000mm
Áp suất danh nghĩa: 0.6MPa, 1.0MPa, 1.6MPa, 2.5MPa, 4.0MPa
Nhiệt độ làm việc: -196 ℃ -450 ℃
Phương tiện truyền thông: chất lỏng, khí, vv

III. Cấu trúc và vật liệu

    
1. Bellows: thép không gỉ 304, 316L, 321, v.v.
2. Tay áo lưới: không gỉ 201, 202, thép 304, 321, 316L, v.v.
3. Tiếp quản: thép carbon, thép không gỉ


IV. Ví dụ về tên sản phẩm

V. Ghi chú cài đặt

1, Khi chọn ống kim loại, để dễ lắp đặt, hãy chọn ống kim loại với một đầu lỏng lẻo mặt bích càng nhiều càng tốt.
2, bề mặt ống kim loại nên được bảo vệ khi thực hiện công việc hàn điện tại công trường xây dựng để ngăn chặn cặn hàn và hồ quang đốt cháy ống kim loại.
3. Nghiêm cấm cài đặt xoắn ống kim loại.
4, không nên uốn dọc theo gốc ống kim loại, không nên uốn cong chết.
5, phương tiện truyền thông thông qua không được ăn mòn vật liệu ống sóng, hàm lượng ion clorua trong phương tiện truyền thông phải ≤25PPM
6. Biểu tượng cài đặt nghiêm ngặt được cài đặt đúng cách. (Xem hướng dẫn cài đặt)
7. Nghiêm cấm máy móc làm hỏng bìa Pháp.
8. Không thể dùng bàn chải dây thép sống có chứa clo để loại bỏ chất bẩn trong ống kim loại.

VI. Bảng thông số hiệu suất sản phẩm

áp lực
Mpa
Đường kính
mm
Tên sản phẩm
Tiếp nhận kích thước kết nối
Chiều dài sản phẩm
mm
Thép carbon tiếp quản
Thép không gỉ tiếp quản
d
δ
Một
10
4
100WT4A
100WT4F
6.5
1.25
20
≥100
6
100WT6A
100WT6F
9
1.5
8.0
8
Hệ thống 80WT8A
Sản phẩm 80WT8F
11
6.4
10
Số 64WT10A
64WTl0F
13
15
64WTl5A
Số 64WTl5F
18
2.0
26
4.0
20
Số lượng 40WT20A
40Wn0F
24
≥150
25
Số lượng 40WT25A
Số lượng 40W125F
28
32
Số lượng 40WT32A
Sản phẩm 40WT32F
38
3.0
≥200
2.5
40
Số 25WT40A
Số 25WT40F
45
40
50
Số 25WT50A
Số 25WT50F
57
4.0
≥250
65
Số 25WT65A
Số 25WT65F
73
80
Số 25WT80A
Số 25WT80F
89
4.5
45
100
25WTl00A
25WTl00F
108
≥300
125
25WTl25A
25WTl25F
133
5.0
50
150
25WTl50A
25WTl50F
159
175
25WTl75A
25WTl75F
194
200
Số lượng: 25WT200A
Số 25WT200F
219
6.0
60
≥400
250
Số 25WT250A
Số 25WT250F
273
300
Số lượng: 25WT300A
Số 25WT300F
325
1.6
40
Số 16 WT40A
Số 16 WT40F
45
3.0
40
≥200
50
16WT50A
Số lượng: 16WT50F
57
4.0
≥250
65
Số 16 WT65A
Số 16 WT65F
73
80
Số lượng: 16WT80A
Số lượng: 16WT80F
89
4.5
45
100
16 WTl00A
16WTl00F
108
≥300
125
16WTl25A
16WTl25F
133
5.0
50
150
16 WTl50A
Số 16 WT150F
159
175
16 WTl75A
16WTl75F
194
200
Số 16 WT00A
Số lượng: 16WT200F
219
6.0
60
≥400
250
Số lượng: 16WT250A
16WT250F
273
300
Số lượng: 16WT300A
16WT300F
325
350
16WT350A
16WT350F
377
70
≥500
400
16WT400A
16WT400F
425
1.0
40
10WT40A
Số 10WT40F
45
3.0
40
≥200
50
10WT50A
10WT50F
57
4.0
≥250
65
10WT65A
Sản phẩm 10WT65F
73
80
Số lượng 10WT80A
Sản phẩm 10WT80F
89
4.5
45
100
10WTl00A
10WTl00F
108
≥300
125
10WTl25A
10WTl25F
133
5.0
50
150
10WTl50A
10WTl50F
159
175
10WTl75A
10WTl75F
194
200
Số lượng 10WT200A
Số lượng: 10WY200F
219
6.0
60
≥400
250
10WT250A
10WT250F
273
300
10WT300A
10WT300F
325
350
10WT350A
10WT350F
377
70
≥500
400
10WT400A
10WT400F
425
0.6
40
6WT40A
Số 6 WT40F
45
3.0
40
≥200
50
6WT50A
6WT50F
57
4.0
≥250
65
6WT65A
Số 6 WT65F
73
80
6WT80A
Số 6 WT80F
89
4.5
45
100
6WTl00A
6WTl00F
108
≥300
125
6WTl25A
6WTl25F
133
5.0
50
150
6WTl50A
6WTl50F
159
175
6WTl75A
6WTl75F
194
200
6WT200A
Số 6 WT200F
219
6.0
60
≥400
250
6WT250A
6WT250F
273
300
6WT300A
6WT300F
325
350
6WT350A
6WT350F
377
70
≥500
400
6WT400A
6WT400F
425