Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Botou Xinrain nhà máy thiết bị bảo vệ môi trường
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

ybzhan>Sản phẩm

Botou Xinrain nhà máy thiết bị bảo vệ môi trường

  • Thông tin E-mail

    1981326354@qq.com

  • Điện thoại

    13931742286

  • Địa chỉ

    Khu công nghiệp thành phố Botou

Liên hệ bây giờ

YJD-A Loại Shackler

Có thể đàm phánCập nhật vào03/14
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ
Tổng quan
YJD-A Shackler là thiết bị chính để loại bỏ tro, cấp không khí và các thiết bị khác cho ăn. Nó phù hợp cho vật liệu bột và vật liệu dạng hạt
Chi tiết sản phẩm

YJD-A Shackler là thiết bị chính để loại bỏ tro, cấp không khí và cho ăn thiết bị khác của thiết bị loại bỏ bụi. Nó phù hợp cho vật liệu dạng bột và vật liệu dạng hạt. Nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp như bảo vệ môi trường, luyện kim, hóa chất, ngũ cốc và thực phẩm. YJD-B Shackler là nhà máy của chúng tôi chủ yếu sản xuất và bán các loại sản phẩm Shackler, nhà máy của chúng tôi đã tham gia vào việc sản xuất và bán các sản phẩm Shackler kể từ đó, có một sự hiểu biết sâu sắc về Shackler và kinh nghiệm bán hàng phong phú trên thị trường, chào mừng bạn quan tâm đến các sản phẩm Shackler hoặc cần mua gấp các sản phẩm Shackler của khách hàng và bạn bè đã liên hệ với nhà máy của chúng tôi để mua các sản phẩm Shackler của chúng tôi.

Tính năng của YJD-A Shackler:

1. Cấu trúc nhỏ gọn, tạo hình đẹp, dễ sử dụng.

2. Vận hành ổn định, tiếng ồn thấp.

3, bởi vì vòng bi, hộp răng rời khỏi vỏ một khoảng cách, cho nhiệt độ cao, bôi trơn là lớn hơn.

4. Nhà máy của chúng tôi cũng có thể được thiết kế và sản xuất theo yêu cầu của người dùng. (Hỗ trợ khớp nối vành đai ổ xích)

5, sản phẩm này sử dụng dầu mỡ giảm tốc số 00, vui lòng kiểm tra thường xuyên, tiếp nhiên liệu.

Bảng đặc điểm kỹ thuật và kích thước lắp đặt của bộ phận tháo dỡ sê-ri YJD-B.

Mô hình
Kiểu
Một
B
C
H
E
n-d
Sức mạnh
KW
Nhiệt độ hoạt động
Khối lượng mỗi vòng quay
L/xoay
Tốc độ quay r/phút
Khả năng đổ
M3 / giờ
Loại 2
240
200
150
240
~690
8-φ9
0.55
≤80
2 Nâng
24
2.8
Loại 4
280
240
180
280
~730
8-φ11
0.55
≤80
4 Nâng
24
6
Loại 6
300
260
200
300
~750
8-φ11
0.55
≤80
6 Nâng
24
8.5
Loại 8
320
280
220
320
~770
8-φ11
0.75
≤80
8 Nâng
24
11.5
Loại 10
340
300
240
340
~830
8-φ13
1.1
≤80
10 lít
24
14
Kiểu 12
360
320
260
360
~850
8-φ13
1.1
≤80
12 Nâng
24
18
Loại 14
380
340
280
380
~870
8-φ17
1.1
≤80
14 Nâng
24
20
Kiểu 16
400
360
300
400
~890
8-φ17
1.1
≤80
16 Nâng
24
23
Kiểu 18
420
380
320
420
~930
8-φ17
1.5
≤80
18 Nâng
24
26
Kiểu 20
440
400
340
440
~950
8-φ17
1.5
≤80
20 lít
24
29
Kiểu 26
510
460
400
520
~1100
8-φ17
2.2
≤80
40 lít
24
57
Kiểu 30
550
500
440
560
~1140
12-φ17
2.2
≤80
48 nâng
24
69
Kiểu 36
610
560
500
620
~1200
12-φ17
2.2
≤80
60 lít
24
86
Kiểu 40
650
600
540
660
~1260
12-φ17
2.2
≤80
75 lít
24
108
Kiểu 46
720
670
600
750
~1320
12-φ20
3
≤80
130 lít
24
187
Kiểu 50
770
720
650
800
~1390
12-φ20
4
≤80
1 50 lít
24
215
Kiểu 56
820
770
700
850
~1450
12-φ20
4
≤80
210 lít
24
300
Kiểu 60
870
820
750
900
~1600
12-φ20
5.5
≤80
270 lít
24
390
Kiểu 66
920
870
800
950
~1650
12-φ20
5.5
≤80
310 lít
24
445
Kiểu 90
1100
1010
900
1200
~1690
16-φ20
7.5
≤80
375 lít
33
740
Mô hình 1000
1200
1110
1000
?1300
~1890
16-φ20
7.5
≤80
410 lít
33
810
Mô hình 1200
1400
1310
1200
1400
~2060
20-φ22
7.5
≤80
930 lít
33
1800
Mô hình 1400
1600
1510
1400
1600
~2470
20-φ22
11
≤80
1570 lít
33
3100
Mô hình 1500
1700
1610
1500
1700
~2580
20-φ22
11
≤80
1990 Nâng cấp
33
3900
Mô hình 1600
1800
1710
1600
1900
~2650
24-φ24
11
≤80
2470 lít
33
4800
Mô hình 1400
1900
1810
1700
?2100
~2800
24-φ24
15
≤80
2970 lít
33
5800
Mô hình 1800
2000
1910
1800
2300
~3000
24-φ24
15
≤80
3550 lít
33
7000
Mô hình 1900
2100
2010
1900
2500
~3200
28-φ26
18.5
≤80
4250 lít
33
8400
Mô hình 2000
2200
2110
2000
2700
~3250
28-φ26
18.5
≤80
5000 lít
33
9900