-
Thông tin E-mail
1981326354@qq.com
-
Điện thoại
13931742286
-
Địa chỉ
Khu công nghiệp thành phố Botou
Botou Xinrain nhà máy thiết bị bảo vệ môi trường
1981326354@qq.com
13931742286
Khu công nghiệp thành phố Botou
YJD-A Shackler là thiết bị chính để loại bỏ tro, cấp không khí và cho ăn thiết bị khác của thiết bị loại bỏ bụi. Nó phù hợp cho vật liệu dạng bột và vật liệu dạng hạt. Nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp như bảo vệ môi trường, luyện kim, hóa chất, ngũ cốc và thực phẩm. YJD-B Shackler là nhà máy của chúng tôi chủ yếu sản xuất và bán các loại sản phẩm Shackler, nhà máy của chúng tôi đã tham gia vào việc sản xuất và bán các sản phẩm Shackler kể từ đó, có một sự hiểu biết sâu sắc về Shackler và kinh nghiệm bán hàng phong phú trên thị trường, chào mừng bạn quan tâm đến các sản phẩm Shackler hoặc cần mua gấp các sản phẩm Shackler của khách hàng và bạn bè đã liên hệ với nhà máy của chúng tôi để mua các sản phẩm Shackler của chúng tôi.
Tính năng của YJD-A Shackler:
1. Cấu trúc nhỏ gọn, tạo hình đẹp, dễ sử dụng.
2. Vận hành ổn định, tiếng ồn thấp.
3, bởi vì vòng bi, hộp răng rời khỏi vỏ một khoảng cách, cho nhiệt độ cao, bôi trơn là lớn hơn.
4. Nhà máy của chúng tôi cũng có thể được thiết kế và sản xuất theo yêu cầu của người dùng. (Hỗ trợ khớp nối vành đai ổ xích)
5, sản phẩm này sử dụng dầu mỡ giảm tốc số 00, vui lòng kiểm tra thường xuyên, tiếp nhiên liệu.
Bảng đặc điểm kỹ thuật và kích thước lắp đặt của bộ phận tháo dỡ sê-ri YJD-B.
|
Mô hình
Kiểu |
Một
|
B
|
C
|
H
|
E
|
n-d
|
Sức mạnh
KW |
Nhiệt độ hoạt động
℃ |
Khối lượng mỗi vòng quay
L/xoay |
Tốc độ quay r/phút
|
Khả năng đổ
M3 / giờ |
|
Loại 2
|
240
|
200
|
150
|
240
|
~690
|
8-φ9
|
0.55
|
≤80
|
2 Nâng
|
24
|
2.8
|
|
Loại 4
|
280
|
240
|
180
|
280
|
~730
|
8-φ11
|
0.55
|
≤80
|
4 Nâng
|
24
|
6
|
|
Loại 6
|
300
|
260
|
200
|
300
|
~750
|
8-φ11
|
0.55
|
≤80
|
6 Nâng
|
24
|
8.5
|
|
Loại 8
|
320
|
280
|
220
|
320
|
~770
|
8-φ11
|
0.75
|
≤80
|
8 Nâng
|
24
|
11.5
|
|
Loại 10
|
340
|
300
|
240
|
340
|
~830
|
8-φ13
|
1.1
|
≤80
|
10 lít
|
24
|
14
|
|
Kiểu 12
|
360
|
320
|
260
|
360
|
~850
|
8-φ13
|
1.1
|
≤80
|
12 Nâng
|
24
|
18
|
|
Loại 14
|
380
|
340
|
280
|
380
|
~870
|
8-φ17
|
1.1
|
≤80
|
14 Nâng
|
24
|
20
|
|
Kiểu 16
|
400
|
360
|
300
|
400
|
~890
|
8-φ17
|
1.1
|
≤80
|
16 Nâng
|
24
|
23
|
|
Kiểu 18
|
420
|
380
|
320
|
420
|
~930
|
8-φ17
|
1.5
|
≤80
|
18 Nâng
|
24
|
26
|
|
Kiểu 20
|
440
|
400
|
340
|
440
|
~950
|
8-φ17
|
1.5
|
≤80
|
20 lít
|
24
|
29
|
|
Kiểu 26
|
510
|
460
|
400
|
520
|
~1100
|
8-φ17
|
2.2
|
≤80
|
40 lít
|
24
|
57
|
|
Kiểu 30
|
550
|
500
|
440
|
560
|
~1140
|
12-φ17
|
2.2
|
≤80
|
48 nâng
|
24
|
69
|
|
Kiểu 36
|
610
|
560
|
500
|
620
|
~1200
|
12-φ17
|
2.2
|
≤80
|
60 lít
|
24
|
86
|
|
Kiểu 40
|
650
|
600
|
540
|
660
|
~1260
|
12-φ17
|
2.2
|
≤80
|
75 lít
|
24
|
108
|
|
Kiểu 46
|
720
|
670
|
600
|
750
|
~1320
|
12-φ20
|
3
|
≤80
|
130 lít
|
24
|
187
|
|
Kiểu 50
|
770
|
720
|
650
|
800
|
~1390
|
12-φ20
|
4
|
≤80
|
1 50 lít
|
24
|
215
|
|
Kiểu 56
|
820
|
770
|
700
|
850
|
~1450
|
12-φ20
|
4
|
≤80
|
210 lít
|
24
|
300
|
|
Kiểu 60
|
870
|
820
|
750
|
900
|
~1600
|
12-φ20
|
5.5
|
≤80
|
270 lít
|
24
|
390
|
|
Kiểu 66
|
920
|
870
|
800
|
950
|
~1650
|
12-φ20
|
5.5
|
≤80
|
310 lít
|
24
|
445
|
|
Kiểu 90
|
1100
|
1010
|
900
|
1200
|
~1690
|
16-φ20
|
7.5
|
≤80
|
375 lít
|
33
|
740
|
|
Mô hình 1000
|
1200
|
1110
|
1000
|
?1300
|
~1890
|
16-φ20
|
7.5
|
≤80
|
410 lít
|
33
|
810
|
|
Mô hình 1200
|
1400
|
1310
|
1200
|
1400
|
~2060
|
20-φ22
|
7.5
|
≤80
|
930 lít
|
33
|
1800
|
|
Mô hình 1400
|
1600
|
1510
|
1400
|
1600
|
~2470
|
20-φ22
|
11
|
≤80
|
1570 lít
|
33
|
3100
|
|
Mô hình 1500
|
1700
|
1610
|
1500
|
1700
|
~2580
|
20-φ22
|
11
|
≤80
|
1990 Nâng cấp
|
33
|
3900
|
|
Mô hình 1600
|
1800
|
1710
|
1600
|
1900
|
~2650
|
24-φ24
|
11
|
≤80
|
2470 lít
|
33
|
4800
|
|
Mô hình 1400
|
1900
|
1810
|
1700
|
?2100
|
~2800
|
24-φ24
|
15
|
≤80
|
2970 lít
|
33
|
5800
|
|
Mô hình 1800
|
2000
|
1910
|
1800
|
2300
|
~3000
|
24-φ24
|
15
|
≤80
|
3550 lít
|
33
|
7000
|
|
Mô hình 1900
|
2100
|
2010
|
1900
|
2500
|
~3200
|
28-φ26
|
18.5
|
≤80
|
4250 lít
|
33
|
8400
|
|
Mô hình 2000
|
2200
|
2110
|
2000
|
2700
|
~3250
|
28-φ26
|
18.5
|
≤80
|
5000 lít
|
33
|
9900
|