Thứ nhất, việc sử dụng W660 không dây màn hình lớn nóng chảy nhiệt kế công nghệ truyền dẫn không dây là giá trị nhiệt độ đo được của máy đo nhiệt độ cầm tay thông qua công nghệ truyền dẫn không dây truyền đồng bộ và chính xác đến màn hình lớn treo tường, bỏ qua các ràng buộc của kết nối máy đo nhiệt độ màn hình lớn treo tường, cải thiện khả năng chống nhiễu của dụng cụ
|

I. Sử dụng Công nghệ truyền dẫn không dây W660 Wireless Big Screen Melting Meter là giá trị nhiệt độ đo được bằng máy đo nhiệt độ cầm tay thông qua công nghệ truyền dẫn không dây truyền đồng bộ và chính xác đến màn hình hiển thị màn hình lớn gắn trên tường, loại bỏ các ràng buộc của kết nối máy đo nhiệt độ màn hình lớn gắn trên tường, cải thiện khả năng chống nhiễu của thiết bị. Dụng cụ này phù hợp với cặp nhiệt điện thích ứng có thể đo nhiệt độ chính xác và nhanh chóng trong nhiều dịp.
|
Cặp nhiệt điện
|
Loại số
|
Phạm vi đo (℃)
|
Ứng dụng
|
|
Rhodium bạch kim đơn
|
Sản phẩm KS-602
|
0~1750
|
Thép, sắt, đồng lỏng
|
|
Rhodium bạch kim đơn
|
KR-602
|
0~1750
|
Thép, sắt, đồng lỏng
|
|
Rhodium bạch kim đôi
|
Bộ KB-602
|
500~1800
|
Nhiệt độ cao thép lỏng
|
|
Vonfram rheni
|
KW-602
|
0~2000
|
Thép, sắt lỏng
|
|
Name
|
K
|
0~1000
|
Nhôm, kẽm lỏng
|
II. Tính năng Máy đo nhiệt độ nóng chảy màn hình lớn không dây W660, kết hợp tính linh hoạt của máy đo nhiệt độ cầm tay và đặc tính kép có thể nhìn thấy của thiết bị màn hình lớn gắn trên tường, loại bỏ các ràng buộc kiểm tra kết nối giữa màn hình cầm tay và màn hình lớn. Thiết bị này bao gồm máy đo nhiệt độ nóng chảy cầm tay với chức năng phát xạ không dây và màn hình lớn với chức năng nhận không dây (hiển thị ống kỹ thuật số 5 inch: chiều cao từ 128mm). Có chỉ báo ánh sáng đồng bộ vào cuối đo nhiệt độ, chức năng nhắc nhở âm thanh chuông điện và chức năng tự động duy trì giá trị đo nhiệt độ. Nó có chức năng báo động như phá vỡ cặp, vượt quá phạm vi, cung cấp điện dưới áp. Thiết bị này sử dụng mô-đun truyền dữ liệu chuyên nghiệp nhập khẩu ban đầu để đảm bảo truyền dữ liệu đo lường không dây có độ tin cậy cao. Thiết bị này có thể được sử dụng với 5 cặp nhiệt điện. Thiết bị này có khả năng chống nhiễu tuyệt vời do áp dụng các biện pháp chống nhiễu mới nhất. Lò tần số trung bình có thể đo nhiệt độ trong lò mà không cần cắt điện. Công cụ này có thể lưu trữ 1000 nhóm dữ liệu lịch sử, với máy in tùy chọn. III. Chỉ số hiệu suất kỹ thuật
- Phạm vi đo và độ chính xác đo:
|
Số chỉ mục cặp nhiệt điện
|
Phạm vi đo (℃)
|
Lớp chính xác
|
|
S
|
0~1750
|
≤±0.2%±1℃
|
|
R
|
0~1750
|
|
Sản phẩm WRe3/25
|
0~2000
|
|
B
|
500~1800
|
|
K
|
0~1000
|
2, Độ phân giải (℃): 1 3, Thời gian đáp ứng (S): 1 4, Nguồn điện: a、 Máy đo nhiệt độ cầm tay không dây: Pin sạc DC6V ± 10% b、 Màn hình lớn nhận không dây: AC220V ± 10% 5, nhận không dây, khoảng cách phát:>300 M Tần số phát không dây: f=223 MHZ Kích thước màn hình lớn: 500 × 238 × 90 (mm) 8, Với giao diện RS-232C tiêu chuẩn IV. Hướng dẫn vận hành 1. Hoạt động của máy đo nhiệt độ cầm tay phát xạ không dây Nhấn công tắc nguồn (ON/OFF) trên bảng điều khiển và màn hình hiển thị "" ngay lập tức, sau đó mô hình cặp nhiệt điện/là loại S,/là loại B,/là WRe3/25,/là loại K,/là loại R,). Khi cặp nhiệt điện không được cắm, thiết bị hiển thị "", và khi cặp nhiệt điện được cắm và tiếp xúc tốt, thiết bị hiển thị nhiệt độ môi trường xung quanh (thiết bị hiển thị "") cho số lập chỉ mục B, tại thời điểm này nhiệt độ có thể được thực hiện. Khi đo nhiệt độ, cặp nhiệt điện được chèn vào chất lỏng kim loại, độ sâu ≥20mm, nhanh, chuẩn và ổn định. Khi đèn đo (H) sáng (tín hiệu âm thanh và ánh sáng), bạn nên nhấc tay đo nhiệt độ ngay lập tức (thường là 3-5 giây). Thiết bị tự động hiển thị và duy trì giá trị nhiệt độ đo được. Dụng cụ đo nhiệt độ kết thúc cùng một lúc, tự động truyền tín hiệu đến màn hình lớn, màn hình lớn sau khi nhận tín hiệu không dây, hiển thị cùng một giá trị nhiệt độ với máy đo nhiệt độ cầm tay phát ra không dây, đồng thời tiếng chuông nhắc nhở nhấc tay kiểm tra cầm tay. 2, Hoạt động của màn hình hiển thị lớn Bật công tắc nguồn và màn hình hiển thị thời gian hiện tại; Tự động nhận màn hình hiển thị và duy trì giá trị nhiệt độ khi tín hiệu được phát hiện. (1) Truy vấn dữ liệu lịch sử Công cụ này có thể lưu trữ 1000 nhóm dữ liệu lịch sử. Nhấn phím "Truy vấn", thiết bị đi vào trạng thái truy vấn dữ liệu lịch sử. Tại thời điểm này, màn hình lớn hiển thị năm hiện tại; Nhấn phím "↑"↓"để sửa chữa theo yêu cầu truy vấn. Ví dụ: để truy vấn dữ liệu này: giá trị nhiệt độ được đo lúc 09:08 ngày 10 tháng 12 năm 2008 là 1678 ℃; Bước truy vấn tại thời điểm này: a、 Nhấn "Query" để hiển thị năm hiện tại; Nhấn "↑"↓ để sửa chữa để hiển thị 2008; b、 Nhấn phím "→" để hiển thị tháng hiện tại, nhấn phím "↑"↓ để hiển thị 12; c、 Nhấn phím "→" để hiển thị ngày hiện tại, nhấn phím "↑"↓ để sửa đổi để hiển thị 10; d、 Nhấn "Xác nhận" để hiển thị 2008 1210 0908 1678; Tại thời điểm này, nhấn các phím "↑"↓"để truy vấn dữ liệu trước và sau của giá trị nhiệt độ. Nếu bạn nhấn các phím "↑", "↓", thiết bị không trả lời, chứng tỏ dữ liệu đã được truy vấn xong; Nhấn phím "Truy vấn", thiết bị tức rời khỏi trạng thái truy vấn. (2) In ấn Phích cắm dây dữ liệu máy in được kết nối với giao diện in màn hình lớn, kết nối với nguồn điện máy in, mỗi lần hiển thị dữ liệu trên màn hình lớn, máy in sẽ tự động in dữ liệu hiển thị này, định dạng in như sau (ví dụ: 08:08:1678 ° C ngày 18 tháng 1 năm 2010): 2010-01-08 08:08 1678 V. Cài đặt Màn hình lớn nên được lắp đặt trong khoảng cách nhìn thẳng từ điểm đo nhiệt độ 10-50 mét phù hợp hơn để dễ dàng quan sát và ghi lại. Vị trí lắp đặt từ mặt đất cao 2-4 mét là thích hợp, ăng-ten tiếp nhận của màn hình nên không có vật thể bị che khuất; Kéo ăng ten cần kéo dài nhất; Nguồn cung cấp màn hình là AC220V (với nguồn cung cấp đường dây chiếu sáng, nối đất phải đáng tin cậy). VI. Các bộ phận hỗ trợ 1, Máy đo nhiệt độ cầm tay không dây (1) Kiểm tra cầm tay: Mô hình cầm tay kiểm tra phải phù hợp với mô hình thiết bị, thông số kỹ thuật là 1,5-2,5m. (2) Bộ sạc (3) Ăng ten phát 2. Máy đo nhiệt độ nóng chảy màn hình lớn không dây (1) Chuông điện (2) Ăng ten nhận (3) Dây nguồn 3, Đầu cặp nhanh (1) Độc bạch kim rhodium nhanh chóng đầu cặp KS-602 (2) Độc bạch kim rhodium nhanh chóng đầu cặp KR-602 (3) Tungsten Rhenium đầu cặp nhanh KW-602 B5-05=giá trị thông số Kd, (cài 2) 4, Máy in tùy chọn Bạn có thể chọn có chọn máy in theo nhu cầu quản lý sản xuất hay không.
|