-
Thông tin E-mail
zhangbd@keyontechs.com
-
Điện thoại
18317143469
-
Địa chỉ
Số 7 Xinghao Road, Khu công nghiệp Fengjing, Jinshan, Thượng Hải
Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ Thượng Hải Keyang
zhangbd@keyontechs.com
18317143469
Số 7 Xinghao Road, Khu công nghiệp Fengjing, Jinshan, Thượng Hải
Kinh doanh phát hiện bên thứ ba
Trạm kiểm định cưỡng chế đồng hồ cấp nước thành phố Thượng Hải thuộc Viện nghiên cứu thiết kế quy hoạch thành phố Thượng Hải của Tập đoàn đầu tư thành phố Thượng Hải, là cơ quan kỹ thuật kiểm tra đo lường chuyên nghiệp có vị trí công bằng của bên thứ ba.

Lĩnh vực kinh doanh - Business range
Kiểm tra đồng hồ nước: Kiểm tra bắt buộc, Kiểm tra khiếu nại, Kiểm tra ủy thác, Tư vấn kỹ thuật
Kiểm tra lưu lượng kế: hiệu chuẩn trong phòng thí nghiệm, hiệu chuẩn trực tuyến tại chỗ
Phát hiện đường ống: Đánh giá phát hiện đường ống cung cấp/thoát nước, phát hiện CCTV
Kiểm tra ống: Kiểm tra hiệu suất vật liệu ống kim loại, ống nhựa
Thiết bị vớt váng dầu mỡ cho xử lý nước thải -PetroXtractor - Well Oil Skimmer (
Công suất hiệu chuẩn phòng thí nghiệm Flow Meter
Hiệu chuẩn/kiểm tra dòng chảy thực DN2mm DN1200mm cho tất cả các loại đồng hồ đo lưu lượng
Khả năng hiệu chuẩn trường của thiết bị đo lưu lượng
Hiệu chuẩn/kiểm tra trực tuyến DN15mm DN6500mm cho tất cả các loại đồng hồ đo lưu lượng
REFERENCES [Tên bảng tham chiếu] (
| Phát hiện đồng hồ đo lưu lượng Nền tảng sáng tạo Chỉ số kỹ thuật Bảng so sánh | |||||
| số thứ tự | Đơn vị/Tổ chức | Năng lực kỹ thuật | |||
| Phương pháp phát hiện | Phạm vi cỡ nòng (mm) | Phạm vi dòng chảy (m3/h) | Độ không chắc chắn | ||
| 1 | Thượng Hải cấp nước Meter Strong Kiểm tra Trạm Công ty TNHH | Luật chất lượng | DN2 đến DN100 | 0.002~200 | 0.033% |
| Luật chất lượng | DN2 đến DN1200 | 0.01~2000 | 0.033% | ||
| Phương pháp bảng chuẩn | DN2 đến DN100 | 0.04~200 | 0.16% | ||
| Phương pháp bảng chuẩn | DN2 đến DN1200 | 0.05~7100 | 0.16% | ||
| 2 | Viện Công nghệ Kiểm tra Đo lường Thượng Hải | Luật chất lượng | DN4 đến DN300 | 0.01~1000 | 0.05% |
| Phương pháp bảng chuẩn | DN4 đến DN300 | 0.1~1000 | 0.20% | ||
| 3 | Viện kiểm tra đo lường thành phố Nam Kinh | Luật chất lượng | DN15 đến DN600 | 0.3~1800 | 0.044% |
| Phương pháp bảng chuẩn | DN15 đến DN600 | 0.99~1630 | 0.20% | ||
| 4 | Viện nghiên cứu khoa học đo lường tỉnh Chiết Giang | Luật chất lượng | DN4 đến DN600 | 0.04~2000 | 0.05% |
| 5 | Viện nghiên cứu khoa học đo lường tỉnh Giang Tô | Phương pháp khối lượng | DN2 đến DN2400 | 0.16~8000 | 0.05% |
| 6 | Viện nghiên cứu khoa học đo lường tỉnh Sơn Đông | Luật chất lượng | DN50 đến DN600 | 1~5600 | 0.05% |
| 7 | Phòng kiểm tra và kiểm tra hệ thống tự điều khiển dụng cụ Thượng Hải | Phương pháp khối lượng | DN15 đến DN500 | 0.06~5070 | 0.053% |