Với trọng lượng nhẹ và ít nỗ lực vận hành, Research cộng với pipet được thiết kế công thái học, thiết lập các tiêu chuẩn cao nhất cho ngành công nghiệp pipet.
Với chức năng hút đàn hồi, giảm đáng kể lực hút lắp ráp/tháo dỡ, phạm vi cố định và pipet đa kênh là tùy chọn, Research cộng với pipet mới là công cụ pipet không thể hoặc thiếu trong phòng thí nghiệm của bạn.
|
phạm vi đo
|
Khối lượng
|
Lỗi hệ thống
|
Lỗi ngẫu nhiên
|
|
Nút điều khiển màu xám, phù hợp với đầu hút 20μl
|
|
0,5-10 μl
|
0,5 μl
|
±12,0%
|
± 0,06 μl
|
±8,0%
|
± 0,04 μl
|
|
|
1 mL
|
±8,0%
|
± 0,08 μl
|
±5,0%
|
± 0,05 μl
|
|
|
5 mL
|
±4,0%
|
± 0,2 μl
|
±2,0%
|
± 0,1 μl
|
|
|
10 μl
|
±2,0%
|
± 0,2 μl
|
±1,0%
|
± 0,1 μl
|
|
Nút điều khiển màu vàng, phù hợp với đầu hút 200μl
|
|
10-100 μl
|
10 μl
|
±3,0%
|
± 0,3 μl
|
±2,0%
|
± 0,2 μl
|
|
|
50 mL
|
±1,0%
|
± 0,5 μl
|
±0,8%
|
± 0,4 μl
|
|
|
100 mL
|
±0,8%
|
± 0,8 μl
|
±0,3%
|
± 0,3 μl
|
|
Nút điều khiển màu vàng cam phù hợp với đầu hút 300μl
|
|
30-300 μl
|
30 mL
|
±3,0%
|
± 0,9 μl
|
±1,0%
|
± 0,3 μl
|
|
|
150 μl
|
±1,0%
|
± 1,5 μl
|
±0,5%
|
± 0,75 μl
|
|
|
300 μl
|
±0,6%
|
± 1,8 μl
|
±0,3%
|
± 0,9 μl
|