-
Thông tin E-mail
3368785735@qq.com
-
Điện thoại
18939261751
-
Địa chỉ
???ng Tan An, khu ph? Tr?nh Chau
Tr?nh Chau Zhuotai Ki?m tra Thi?t b? C?ng ty TNHH
3368785735@qq.com
18939261751
???ng Tan An, khu ph? Tr?nh Chau
Thông tin chi tiết về Fluke 59E/59E+Trịnh Châu Fluke hồng ngoại nhiệt kế
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Trịnh Châu FlukeFluke 59E/59E+Tổng quan sản phẩm
Fluke là một trong những công cụ thử nghiệm công nghiệp, với 65 năm kinh nghiệm chuyên môn, đã sản xuất Fluke 59E/59E+hồng ngoại nhiệt kế. Độ chính xác của thiết bị đảm bảo độ chính xác của các phép đo và giá cả phù hợp với ngân sách của bạn. Máy đo nhiệt độ hồng ngoại nhỏ gọn nhẹ này có thể chịu được tác động rơi 1 mét, vì vậy bạn có thể yên tâm sử dụng.
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Trịnh Châu FlukeFluke 59E/59E+Thông số sản phẩm
quy cách | ||
Phạm vi nhiệt độ |
59E: -30 ° C đến 350 ° C (-22 ° F đến 662 ° F) |
|
Độ chính xác (hiệu chỉnh hình học ở nhiệt độ môi trường 23 ° C ± 2 ° C) |
≥ 0 ° C: |
59E: Đọc ± 2,0 ° C hoặc ± 2,0% giá trị lớn hơn |
≥ -10 ° C đến<0 ° C: |
± 2,0 ° C |
|
< -10 ° C: |
± 3,0 ° C |
|
≥ 32 ° F: |
59E: Đọc ± 4,0 ° F hoặc ± 2,0%, giá trị lớn hơn |
|
≥14 ° F đến<32 ° F: |
± 4,0 ° F |
|
< 14 ° F: |
± 6,0 ° F |
|
Thời gian đáp ứng (95%) |
<500 ms (95% giá trị đọc) |
|
Phản hồi Spectrum |
8 mm đến 14 mm |
|
Độ phóng xạ |
0,10 đến 1,00 |
|
Tỷ lệ khoảng cách đến kích thước điểm |
10:1 (tính ở 90% năng lượng) |
|
Độ phân giải màn hình |
0,1 ° C (0,2 ° F) |
|
Khả năng lặp lại (% số đọc) |
59E: ± 1,0% số đọc hoặc ± 1,0 ° C |
|
nguồn điện |
1 pin AA IEC LR06 |
|
Tuổi thọ pin |
12 giờ khi bật laser và đèn nền |
|
trọng lượng |
220 g (7,76 oz) |
|
kích thước |
(156 x 80 x 50) mm (6,14 x 3,15 x 2) in |
|
nhiệt độ làm việc |
0 ° C đến 50 ° C (32 ° F đến 122 ° F) |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-20 ° C đến+60 ° C (-4 ° F đến 140 ° F) không có pin |
|
Độ ẩm hoạt động |
10% -90% RH, không ngưng tụ ở 30 ° C (86 ° F) |
|
Độ cao làm việc |
Độ cao trung bình 2000 m |
|
Lưu trữ độ cao |
Độ cao trung bình 12000 m |
|
Thả thử nghiệm |
1 mét |
|
Mức độ bảo vệ (IP) |
IP40 theo tiêu chuẩn IEC 60529 |
|
Sốc và sốc |
IEC 68-2-6 2,5 g, 10 至 200 Hz, IEC 68-2-27, 50 g, 11 ms |
|
Tuân thủ |
Tiêu chuẩn EN/IEC 61010-1 |
|
An toàn laser |
FDA và EN 60825-1 Lớp II |
|
Tiêu chuẩn tương thích điện từ |
Từ 61326-1 EN 61326-2 |
|