Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Tây An Xinmin Công nghệ điện tử Công ty TNHH
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

ybzhan>Sản phẩm

Máy phát áp suất gốm chống ăn mòn mạnh CYB13MS

Có thể đàm phánCập nhật vào12/15
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ
Tổng quan
I. Giới thiệu sản phẩm Máy phát áp suất chống ăn mòn mạnh CYB13MS Teflon sử dụng cảm biến tụ gốm hiệu suất cao, được trang bị mạch khuếch đại đặc biệt để đầu ra tín hiệu công nghiệp tiêu chuẩn, vật liệu Teflon cho vỏ, có tính năng chống ăn mòn mạnh và ổn định tốt
Chi tiết sản phẩm


I. Giới thiệu sản phẩm

Máy phát áp suất chống ăn mòn mạnh CYB13MS Teflon sử dụng cảm biến tụ gốm hiệu suất cao, được trang bị tín hiệu công nghiệp tiêu chuẩn đầu ra mạch khuếch đại đặc biệt. Vật liệu Teflon cho vỏ, có tính năng chống ăn mòn mạnh và ổn định sản phẩm tốt.

Loạt sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong đo lường tự động và kiểm soát khí ăn mòn, chất lỏng, hơi nước trong dầu khí, hóa chất, luyện kim, điện, bảo vệ môi trường và các lĩnh vực khác


II. Tính năng sản phẩm

● Màng gốm AL2O3, chống ăn mòn mạnh
● Chống va đập, rung, chống mài mòn
● Độ chính xác cao, ổn định cao
● Phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng
● Đáp ứng nhanh, không chậm trễ


III. Thông số chính

Phạm vi phạm vi

0~±500、1000、5000(Pa)

Độ chính xác

±0.2%F.S/±0.3%F.S

0~5、 50600(kPa)

Ổn định lâu dài

≤ ± 0,2% FS/năm

Áp suất quá tải

1,5 lần phạm vi định mức

Nhiệt độ trung bình

20120

Phương tiện đo lường

Với AL2O3Tương thích với tất cả các khí ăn mòn, chất lỏng

Thời gian đáp ứng

≤1ms

Tín hiệu đầu ra

Hệ thống 4-20mA

Giao diện áp suất

M20 × 1,5 hoặc tùy chỉnh người dùng

0~5VDC Hệ thống ba dây

Lớp bảo vệ

IP65

Điện áp cung cấp

+12~+36VDC(Định mức là+24VDC)



IV. Cấu trúc bên ngoài

222.png

V. Lựa chọn sản phẩm

CYB13MS


Máy phát áp suất điện dung gốm chống ăn mòn


G


Áp suất đo


A


Áp suất tuyệt đối


0~X (KPa hoặc MPa)


Phạm vi


J02


±0.2%FS


J03


±0.3%FS


C1


Đầu ra 4~20mA


C2


Đầu ra 0~5VDC


C0


Đặc biệt


M1


M20 × 1,5 Nam


M0


Đặc biệt


F2

Dây cáp trực tiếp


F0

Đặc biệt