Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Hợp Phì Ultra Pure Instrument Technology Co, Ltd
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

ybzhan>Sản phẩm

Hợp Phì Ultra Pure Instrument Technology Co, Ltd

  • Thông tin E-mail

    479991717@qq.com

  • Điện thoại

    13865908184

  • Địa chỉ

    Số 2-1203, Khu công nghiệp Xianshianggu, Jingkai, Hợp Phì, An Huy

Liên hệ bây giờ

Thùng thuốc thử 921X

Có thể đàm phánCập nhật vào11/11
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ

Tổng quan

Nguồn gốc: thùng thuốc thử Z495=020=001 921X được sản xuất trong nước phù hợp với đồng hồ silicon 9210 và đồng hồ phốt pho 9211.

Chi tiết sản phẩm

495=020=001 921X Thùng thuốc thử hóa học

Z-495=020=001 921X Thùng thuốc thử hóa học được sử dụng cùng với đồng hồ silicon 9210 và đồng hồ phốt pho 9211.

Miệng thùng xoắn ốc mịn, niêm phong chắc chắn chống rò rỉ, an toàn và thuận tiện để sử dụng.

Chất lượng sản phẩm và công nghệ đạt tiêu chuẩn, chu kỳ cung cấp ngắn, tốt hơn cho doanh nghiệp để giảm chi phí bảo trì. Đối với loại 9210 Silicat Root Analyzer nước Solenoid Valve, NPS0,8 (0,2~6bar) 689=118=008 O-Ring (Vít điều chỉnh tốc độ dòng chảy), 4 × 1mm nước Tốc độ điều chỉnh vít 09210=A=0105 nước Cấp Detector 09210=A=0250 O-Ring (Cấp Detector), 38 × 2mm nước Solenoid Valve, (tràn Container) 689=118=024 921X Cáp quang 09210=A=0500 921X Gương 09210=C=0340 921X Vòng cách ly 09010=C=0340 921X 30 O-ring (kính quang học), nắp vuông 22 × 1mm (bể quang kế) 09210=C=0310 ống thuốc thử, 1,6 × 3,2mm590=050=060

9210 Phụ tùng cho máy phân tích gốc silicat/phosphate

số thứ tự

tên

Số đặt hàng

1

Bảng giao diện

09200=A=5000

2

9210 Silicon Bảng CPU Ban Hiển thị

09200=A=1000

3

9211 Phosphor Bảng CPU Ban Hiển thị

09200=A=1011

4

Dải điện

09200=A=2000

5

RS 485, phấn đấu cho một Modbus hoàn toàn văn minh

09125=A=0485/2485

6

Bảng giao tiếp xe buýt nội bộ 92XX

09200=A=5500

7

Cáp kết nối nội bộ 2m/4m/7m

370=302=034/304/307

8

Bảng đo 921X (0~1000ppb-SiO2/0~5ppm-PO4)

0921X=A=1500

9

Bảng đo đồng hồ silicon 9210 (0~5000ppb-SiO2)

09210=A=1510

10

Bảng đo đồng hồ phốt pho 9211 (0~50ppm-PO4)

09210=A=1520

11

Ống 4 × 6 (xây dựng trong nước)

12

Van điện từ nước mẫu, NPS0,8(0,2~6bar)

689=118=008

13

O-ring (vít điều chỉnh tốc độ dòng chảy), 4 × 1mm

14

Vít điều chỉnh tốc độ dòng nước mẫu

09210=A=0105

15

Máy dò mức nước mẫu

09210=A=0250

16

O-ring (đầu dò mức), 38 × 2mm

17

Van điện từ nước mẫu, (thùng chứa tràn)

689=118=024

18

Bảng kết nối 921X (Mixer/Heater)

09210=A=1234

19

Máy trộn 921X

09210=A=0400

20

Thanh khuấy từ tính

226=003=013

21

Yếu tố làm nóng

09097=C=0560

22

Đầu dò nhiệt độ Pt100

23

Cáp quang 921X

09210=A=0500

24

Kính quang học 921X

09210=C=0340

25

Vòng đệm gương 921X

09210=C=0330

26

O-ring (kính quang học), 22 × 1mm

27

Nắp vuông (bể quang kế)

09210=C=0310

28

Ống thuốc thử, 1,6 × 3,2mm

590=050=060

29

Nội soi ống thuốc thử, 0,8 × 1,6mm

30

Bơm thuốc thử

695=114=001

31

Bơm hiệu chuẩn/xả

695=004=004

32

921X2 lít thuốc thử trống

495=020=001

33

Đầu chìm ống thuốc thử 921X

09210=A=0600

34

9210 Thuốc thử hóa học silicon (không có axit sulfuric)

09210=C=7000

35

9211 Thuốc thử hóa học bề mặt phốt pho (0~5ppmPO4, không chứa axit sulfuric)

09211=C=7000

36

9211 Thuốc thử hóa học bề mặt phốt pho (0~50ppmPO4, không chứa axit sulfuric)

09211=C=7001

37

9210 Silicone Meter Agent (liều dùng một năm)

09210=A=0507