Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Hợp Phì Ultra Pure Instrument Technology Co, Ltd
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

ybzhan>Sản phẩm

Hợp Phì Ultra Pure Instrument Technology Co, Ltd

  • Thông tin E-mail

    479991717@qq.com

  • Điện thoại

    13865908184

  • Địa chỉ

    Số 2-1203, Khu công nghiệp Xianshianggu, Jingkai, Hợp Phì, An Huy

Liên hệ bây giờ

9210 Máy đo quang phổ silic, phốt pho

Có thể đàm phánCập nhật vào11/11
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ

Tổng quan

Z-09210=A=0300 9210 Silicon, máy đo quang kế phốt pho phù hợp với 9210/9211 Silicon, đồng hồ phốt pho.

Chi tiết sản phẩm

Z09210 = A = 0302

9210 Máy đo quang phổ silic, phốt pho


9210 Máy đo độ sáng silicon

9211 Máy đo quang phổ phốt pho

9210 Máy đo quang phổ silic, phốt phoPhù hợp với 9210/9211 silic và phốt pho mét.

9210 bước phát hiện máy đo quang kế silicon

- Vào menu MAIN/MAINTENANCE/OTHER PUMPS/DRAIN ON và lấy nước trong máng đo.

- Vào menu MAIN/MAINTENANCE/VALVE/VALVE 7 on Đổ đầy nước vào bồn đo, đóng van 7VALVE 7 off

- Mở van solenoid 1 valve 1 on. đợi cho đến khi nước đầy cốc tràn - vào menu phát hiện quang kế MAIN/MAINTENANCE/PHOTOMETER TEST

- Khi vào menu này, van nước mẫu tự động mở và nước mẫu đi vào bể đo

- Đợi cho đến khi nước trong cốc tràn đi vào máng đo, hãy nhấp MES: giá trị điện áp sẽ ổn định ở mức 3500+/- 20 mV tại thời điểm này

- Nếu giá trị điện áp ổn định nhưng không phải 3500+/- 20 mV

- Nhấp vào BLACK: nó phải có giá trị 0,008+/- 0,002

- Nhấn REF: Thiết bị sẽ tự động điều chỉnh điện áp LED, cung cấp điện áp tham chiếu 3500 mV. Tại thời điểm này, điện áp LED nên nằm trong khoảng 3500 và 7000.

- Nếu điện áp LED không nằm trong khoảng 3500 và 7000. Phải rửa sạch máng đo.

- Bể đo cũng nên được làm sạch nếu giá trị điện áp không ổn định.

- Nếu giá trị điện áp ổn định ở mức 3500+/- 20mV

- Vào menu MAIN/MAINTENANCE/OTHER PUMPS/PUMP 1 và thêm 5 giọt R1.

- Quay lại menu MAIN/MAINTENANCE/PHOTOMETER TEST

- Nhấn MES và chờ 2-3 phút.

- Nếu giá trị điện áp không ổn định, có nghĩa là natri molybdate đã phản ứng với một số tạp chất trong bể đo. Vì vậy cũng nên làm sạch bồn đo.

9210 Phụ tùng cho máy phân tích gốc silicat/phosphate

số thứ tự

tên

Số đặt hàng

1

Bảng giao diện

09200=A=5000

2

9210 Silicon Bảng CPU Ban Hiển thị

09200=A=1000

3

9211 Phosphor Bảng CPU Ban Hiển thị

09200=A=1011

4

Dải điện

09200=A=2000

5

RS 485, phấn đấu cho một Modbus hoàn toàn văn minh

09125=A=0485/2485

6

Bảng giao tiếp xe buýt nội bộ 92XX

09200=A=5500

7

Cáp kết nối nội bộ 2m/4m/7m

370=302=034/304/307

8

Bảng đo 921X (0~1000ppb-SiO2/0~5ppm-PO4)

0921X=A=1500

9

Bảng đo đồng hồ silicon 9210 (0~5000ppb-SiO2)

09210=A=1510

10

Bảng đo đồng hồ phốt pho 9211 (0~50ppm-PO4)

09210=A=1520

11

Ống 4 × 6 (xây dựng trong nước)

12

Van điện từ nước mẫu, NPS0,8(0,2~6bar)

689=118=008

13

O-ring (vít điều chỉnh tốc độ dòng chảy), 4 × 1mm

14

Vít điều chỉnh tốc độ dòng nước mẫu

09210=A=0105

15

Máy dò mức nước mẫu

09210=A=0250

16

O-ring (đầu dò mức), 38 × 2mm

17

Van điện từ nước mẫu, (thùng chứa tràn)

689=118=024

18

Bảng kết nối 921X (Mixer/Heater)

09210=A=1234

19

Máy trộn 921X

09210=A=0400

20

Thanh khuấy từ tính

226=003=013

21

Yếu tố làm nóng

09097=C=0560

22

Đầu dò nhiệt độ Pt100

23

Cáp quang 921X

09210=A=0500

24

Kính quang học 921X

09210=C=0340

25

Vòng đệm gương 921X

09210=C=0330

26

O-ring (kính quang học), 22 × 1mm

27

Nắp vuông (bể quang kế)

09210=C=0310

28

Ống thuốc thử, 1,6 × 3,2mm

590=050=060

29

Nội soi ống thuốc thử, 0,8 × 1,6mm

30

Bơm thuốc thử

695=114=001

31

Bơm hiệu chuẩn/xả

695=004=004

32

921X2 lít thuốc thử trống

495=020=001

33

Đầu chìm ống thuốc thử 921X

09210=A=0600

34

9210 Thuốc thử hóa học silicon (không có axit sulfuric)

09210=C=7000

35

9211 Thuốc thử hóa học bề mặt phốt pho (0~5ppmPO4, không chứa axit sulfuric)

09211=C=7000

36

9211 Thuốc thử hóa học bề mặt phốt pho (0~50ppmPO4, không chứa axit sulfuric)

09211=C=7001

37

9210 Silicone Meter Agent (liều dùng một năm)

09210=A=0507