Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Nhà máy cáp cao su và nhựa tổng thể Thiên Tân
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

ybzhan>Tin tức

Nhà máy cáp cao su và nhựa tổng thể Thiên Tân

  • Thông tin E-mail

    122811116@qq.com

  • Điện thoại

    15532682888,18330662333,15831621559

  • Địa chỉ

    Khu công nghiệp quận Dacheng, Lang Phường, Hà Bắc

Liên hệ bây giờ
Công thức tính toán sử dụng vật liệu dây và cáp
Ngày:2020-11-23Đọc:11
Trọng lượng của đồng theo thói quen mà không cần chuyển đổi: diện tích mặt cắt * 8,89=kg/km
Ví dụ 120 mm vuông: 120 * 8,89=1066,8kg/km
Số lượng dây dẫn: (Kg/Km)=d^2 * 0.7854 * G * N * K1 * K2 * C/
d=đường kính dây đồng G=trọng lượng riêng của đồng N=số dải K1=tốc độ xoắn dây đồng K2=tốc độ xoắn dây lõi C=số gốc dây lõi cách điện
Cách điện: (Kg/Km)=0,7854 * G * C * K2
D=Đường kính ngoài cách điện d=Đường kính ngoài của dây dẫn G=Trọng lượng riêng cách điện K2=Tỷ lệ mắc kẹt dây lõi C=Số lượng gốc dây lõi cách điện
B5-03=giá trị thông số Ki, (cài 3)
D1=Hoàn thành OD D=Đường kính ngoài của quá trình trên G=Trọng lượng riêng của vật liệu cách nhiệt
Số lượng băng: (Kg/Km)=D^2 * 0.7854 * t * G * Z
D=Đường kính ngoài của quá trình trên t=Độ dày của băng gói G=Trọng lượng riêng của băng gói Z=Tỷ lệ chồng chéo (1/4Lap=1,25)
Số lượng cuộn dây: (Kg/Km)=d^2 * 0,7854 * G * N * Z
d=đường kính dây đồng N=số dải G=trọng lượng riêng Z=tỷ lệ xoắn
Số lượng dệt: (Kg/Km)=d^2 * 0,7854 * T * N * G/cosθ
θ=atan (2 * 3.1416 * (D+d * 2)) * Số lượng mắt/25.4/T
d=đường kính dây đồng dệt T=số phôi N=số thanh trên mỗi phôi G=trọng lượng riêng của đồng
Trọng lượng riêng: Đồng - 8,89; Bạc - 10,50; Nhôm - 2,70; Kẽm - 7,05; Ni - 8,90; Tin - 7.30; Thép - 7,80; Chì - 11,40; Lá nhôm Myra - 1,80; Giấy - 1.35; Hà Nội - 1.37
PVC-1,45; LDPE-0,92; HDPE-0,96; PEF (bọt) -0,65; FRPE-1.7; Teflon (FEP) 2.2 Nylon-0,97; PP-0,97; PU-1.21
Băng vải bông - 0,55; Dây PP - 0,55; Sợi bông - 0,48