-
Thông tin E-mail
1225767627@qq.com
-
Điện thoại
13581986832
-
Địa chỉ
Khu công nghiệp Shahe Wang Zhuang, quận Changping, Bắc Kinh
Beijing Guance Jingdian Instrument Equipment Co., Ltd
1225767627@qq.com
13581986832
Khu công nghiệp Shahe Wang Zhuang, quận Changping, Bắc Kinh
Máy kiểm tra hằng số điện môi
Đáp ứng các tiêu chuẩn: GBT 1409-2006 Phương pháp được đề xuất để đo điện dung và hệ số mất phương tiện truyền thông của vật liệu cách điện ở tần số điện, âm thanh, tần số cao (bao gồm cả bước sóng mét)
Một, Tổng quan
Mất phương tiện truyền thông và hằng số điện môi là tất cả các loại gốm điện, gốm thiết bị, tụ điện và gốm sứ khác, cũng như vật liệu composite và các tính chất vật lý quan trọng khác. Bằng cách xác định góc mất phương tiện truyền thông tiếp tuyến tan δ và hằng số điện môi (ε), bạn có thể hiểu thêm về các yếu tố khác nhau ảnh hưởng đến mất phương tiện truyền thông và hằng số điện môi, để cải thiện hiệu suất của vật liệu; Nguyên tắc cơ bản của thiết bị là sử dụng phương pháp cộng hưởng tần số cao và cung cấp, thử nghiệm trở kháng phổ quát, đa năng, đa phạm vi. Nó sử dụng máy tính nguyên khối làm điều khiển thiết bị, lõi đo áp dụng khóa kỹ thuật số tần số, thiết lập tự động điểm kiểm tra tần số tiêu chuẩn, tìm kiếm tự động điểm cộng hưởng, chuyển đổi phạm vi giá trị Q tự động, hiển thị giá trị số và các công nghệ mới khác, cải thiện vòng điều chỉnh, do đó điện cảm dư của vòng kiểm tra điều chỉnh giảm xuống thấp zui, và giữ lại độ ổn định tự động và các công nghệ khác trong bảng Q ban đầu, làm cho công cụ mới thuận tiện hơn khi sử dụng và giá trị đo lường hơn. Thiết bị có thể đo giá trị Q của cảm ứng tần số cao hoặc mạch cộng hưởng trong điều kiện tần số thử nghiệm cao hơn, lượng cảm ứng và phân phối công suất điện của cuộn cảm, công suất điện của tụ điện và giá trị tiếp tuyến góc bị mất, tổn thất phương tiện truyền thông tần số cao của vật liệu điện, vòng lặp tần số cao hiệu quả song song và điện trở nối tiếp, trở kháng đặc trưng của đường truyền, v.v.
Dụng cụ này được sử dụng trong nghiên cứu ứng dụng của các cơ quan nghiên cứu khoa học, trường học, nhà máy và các đơn vị khác về tính chất của vật liệu mới phi kim loại vô cơ.
II. Chỉ số kỹ thuật của dụng cụ
1. Đo giá trị Q
A. Phạm vi đo giá trị Q: 2~1023.
b. Phạm vi giá trị Q: 30, 100, 300, 1000, tự động thay đổi hoặc bằng tay.
c. Lỗi danh nghĩa
Dự án |
GCSTD-A |
Dải tần số |
20kHz đến 10MHz; |
Lỗi cố hữu |
≤5% ± 2% giá trị đầy đủ; |
Lỗi công việc |
≤7% ± 2% giá trị đầy đủ; |
Dải tần số |
10 MHz đến 60 MHz; |
Lỗi cố hữu |
≤6% ± 2% giá trị đầy đủ; |
Lỗi công việc |
≤8% ± 2% giá trị đầy đủ. |
2. Phạm vi đo tự cảm: 14,5nH~8,14H
3. Đo điện dung: 1~460
Dự án |
GCSTD-A |
Phạm vi đo trực tiếp |
1 đến 460pF |
|
Phạm vi điều chỉnh điện dung chính Độ chính xác |
30 đến 500pF dưới 150 pF ± 1,5 pF; Trên 150pF ± 1% |
Lưu ý: Xem quy tắc sử dụng để đo điện dung lớn hơn phạm vi đo trực tiếp
4. vùng phủ sóng tần số nguồn tín hiệu
Dự án |
GCSTD-A |
Dải tần số |
10kHz đến 50MHz |
|
Phân đoạn tần số (Ảnh minh họa) |
10 đến 99,9999kHz 100 đến 999,999kHz 1 đến 9,99999MHz 10 đến 60MHz |
Lỗi chỉ thị tần số |
3 × 10-5 ± 1 từ |
5.Q Chỉ thị đủ điều kiện Chức năng cài đặt trước
Phạm vi đặt trước: 5-1000.
6. Điều kiện làm việc bình thường của bảng Q
a. Nhiệt độ môi trường: 0 ℃~+40 ℃;
Độ ẩm tương đối:<80%;
c. Nguồn điện: 220V ± 22V, 50Hz ± 2.5Hz.
7. Khác
a. Công suất tiêu thụ: khoảng 25W;
b. Trọng lượng tịnh: khoảng 7kg;
c. Kích thước bên ngoài: (l × b × h) mm: 380 × 132 × 280.
8. Cấu hình sản phẩm:
a. Kiểm tra máy chủ một bộ;
b. Điện cảm 9 con;
c. Kẹp một bộ